Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 乜 - khiết | mã | mị | 乜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+1 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 20060

UTF-8: E4B99C

UTF-32: 4E5C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mat1

Định nghĩa tiếng Anh: to squint; (Cant.) what? huh?

Pinyin: miē,niè

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): YABUNIRAMI

Tiếng Nhật (On): BA ME

Tiếng Hàn (Latinh): MYA

Quan Thoại: miē

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

號碼
hiệu mã

Xem thêm:

côn [ kūn ]

9E4D, tổng 13 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: côn kê 雞,鸡)

Xem thêm:

月份
nguyệt phần
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nữ Mạng