Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 乿 - loạn | trị | 乿 what mean?

乿

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+1 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20095

UTF-8: E4B9BF

UTF-32: 4E7F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi6

Định nghĩa tiếng Anh: to cure, to heal

Pinyin: zhì,luàn

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): OSAMERU

Tiếng Nhật (On): CHI JI

Quan Thoại: zhì

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nghiệt [ niè ]

7CF5, tổng 22 nét, bộ mễ 米 (+16 nét)

Nghĩa: mầm, cây mạ

Xem thêm:

跂踵
xí chủng

Xem thêm:

强硬
cường ngạnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trạng quỳnh