Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH CHÙA QUÁN SỨ

詠厨館使

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠厨館使
Vịnh chùa Quán Sứ

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


館使𫳵𦓡景永消
Quán Sứ sao mà cảnh vắng teo
𠳨𠽄師具到坭㧅
Hỏi thăm sư cụ đáo nơi neo
𣖖鯨小底㤝空𢶸
Chầy kình tiểu để xuông không đấm
長曷娓吝點吏㧅
Tràng hạt vãi lần đếm lại đeo
創𱢄空几摳䘮󰊳
Sáng banh không kẻ khua tang mít
𬁑秩空埃𢪮技𦼔
Trưa trật nào ai móc kẽ rêu.
吒刼塘修𫳵𢴑𢬢
Cha kiếp đường tu sao dắt díu
景𢞂添喭𡢻情㧅
Cảnh buồn thêm ngán nợ tình đeo.


Ghi chú:
Sự hờ hững tôn giáo làm cho Hồ Xuân Hương trở nên buồn bã, bà đã được bảo phải tính tới việc thụ giáo Phật. Trong Phật giáo Đại thừa tất cả chúng ta đều mang món nợ tình, hay từ bi. Giới tăng lữ Phật giáo thậm chí chấp nhận nghĩa vụ từ bi còn lớn lao hơn bởi vì họ đã có lời nguyền của Bồ tát “không vào niết bàn chừng nào mà cỏ còn chưa chứng ngộ.” Chày kềnh/kình, khối gỗ hình con cá được dùng trong việc đọc kinh và lễ rước và được coi là phát ra âm thanh như tiếng tim đập. Tang mít là một miếng gỗ hình trụ được dùng cho việc triệu tập các tín đồ tới để cầu nguyện. Có lẽ có nghĩa kép trong một số vật này, và chắc chắn trong việc nói lái, hay cụm từ đảo ngược: Đếm lại đeo “đếm vòng hạt” có thể được đảo ngược lại thành đéo lại đêm (giao hợp trong đêm).

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Bánh trôi - 餅㵢
  2. Nước Đằng - 渃藤
  3. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  4. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  5. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  6. Vịnh ni sư - 詠娓師
  7. Đài khán xuân - 檯看春
  8. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  9. Vịnh quạt - 詠𦑗
  10. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  11. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  12. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  13. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  14. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  15. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  16. Quả mít - 菓󰊳
  17. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  18. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  19. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  20. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  21. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  22. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  23. Chùa xưa - 厨𠸗
  24. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  25. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  26. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  27. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  28. Con cua - 𡥵𧍆
  29. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  30. Giếng nước - 汫渃
  31. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  32. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  33. Chế sư - 制師
  34. Phận đàn bà - 分彈婆
  35. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  36. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  37. Tức cảnh - 即景
  38. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  39. Tự tình - 叙情
  40. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  41. Chơi hoa - 𨔈花
  42. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  43. Cảnh Thu - 景秋
  44. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  45. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  46. Vịnh dương vật - 詠陽物
  47. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  48. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  49. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  50. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn thôn - (山村) | Nguyễn Du

Xem thêm:

琅玕
lang can

Xem thêm:

quỵ [ ]

87E1, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)

Xem thêm:

tràng, trường [ cháng ]

8193, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 (+11 nét)

Nghĩa: ruột

Quảng Cáo

bán măng khô