Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 亣 - đại | thái | 亣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đầu (+2 nét) (không có ý nghĩa)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20131

UTF-8: E4BAA3

UTF-32: 4EA3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daai6

Tiếng Nhật: タイ

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

唢吶
toả nột

Xem thêm:

桂月
quế nguyệt

Xem thêm:

thiền, thiện [ chán , shàn , tán ]

79AA, tổng 16 nét, bộ kỳ 示 (+12 nét)

Nghĩa: 1. lặng nghĩ suy xét ; 2. thiền; 1. quét đất để tế ; 2. trao cho, truyền cho

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

việt nam đại từ điển