Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 04

蒼梧竹枝歌其四

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其四


青山樓閣一層層,
晝見煙霞夜見燈。
古寺無名難問訊,
白雲深處臥山僧。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04


Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng,
Trú kiến yên hà dạ kiến đăng.
Cổ tự vô danh nan vấn tấn,
Bạch vân thâm xứ ngọa sơn tăng.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04


Núi xanh, lầu cao hàng lớp lớp,
Ngày thấy mây khói, tối ánh đèn.
Chùa cũ không tên biết hỏi ai,
Trong lớp mây trắng nhà sư nằm.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  2. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  3. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  4. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  5. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  6. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  7. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  8. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  9. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  10. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  11. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  12. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  13. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  14. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  15. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  16. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  17. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  18. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  19. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  21. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  22. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  23. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  24. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  25. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  26. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  27. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  28. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  29. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  30. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  31. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  32. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  34. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  35. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  37. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  38. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  39. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  40. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  41. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  42. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  43. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  44. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  45. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  46. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  47. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  48. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  49. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  50. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nam Mạng