Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仅 - cẩn | cận | 仅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+2 nét) (người)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20165

UTF-8: E4BB85

UTF-32: 4EC5

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gan2

Định nghĩa tiếng Anh: only, merely, solely, just

Pinyin: ,,jǐn

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (On): FU DO

Quan Thoại: jǐn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

老母
lão mẫu

Xem thêm:

biện [ bàn ]

74E3, tổng 19 nét, bộ qua 瓜 (+14 nét)

Nghĩa: 1. cánh hoa ; 2. múi quả

Xem thêm:

phất [ fú ]

9B84, tổng 16 nét, bộ ngư 魚 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: phường phất 鮄)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng chăm