Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仪 - nghi | 仪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+3 nét) (người)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 20202

UTF-8: E4BBAA

UTF-32: 4EEA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji4

Định nghĩa tiếng Anh: ceremony, rites gifts; admire

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phệ [ ]

72BB, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 (+4 nét)

Xem thêm:

chuy, giai [ zhuī ]

9D7B, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Nghĩa: (như: chá cô, giá cô 鴣,鸪)

Xem thêm:

nghĩ [ yǐ ]

8F59, tổng 20 nét, bộ xa 車 (+13 nét)

Nghĩa: 1. vòng trên ách ; 2. chờ đợi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh