Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 侳 - toá | 侳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+7 nét) (người)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 20403

UTF-8: E4BEB3

UTF-32: 4FB3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zo6

Pinyin: zuò

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): HAZUKASHIMERU YASURAKA

Tiếng Nhật (On): SA

Tiếng Hàn (Latinh): CWA

Quan Thoại: zuò

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

以免
dĩ miễn

Xem thêm:

sao, sào, sáo [ chāo , miǎo ]

949E, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Nghĩa: 1. đáp úp, lén đánh ; 2. cướp bóc ; 3. tịch biên tài sản

Xem thêm:

孔雀
khổng tước
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Dần 1974 Nữ Mạng