Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

LƯU BIỆT NGUYỄN ĐẠI LANG

留別阮大郎

(Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


留別阮大郎


西風蕭颯拂高林,
傾盡離杯話夜深。
亂世男兒羞對劍,
他鄉朋友重分襟。
高山流水無人識,
海角天涯何處尋?
留取江南一片月,
夜來常照兩人心。

Dịch âm


Lưu biệt Nguyễn đại lang


Tây phong tiêu táp phất cao lâm,
Khuynh tận ly bôi thoại dạ thâm.
Loạn thế nam nhi tu đối kiếm,
Tha hương bằng hữu trọng phân khâm.
“Cao sơn lưu thuỷ” vô nhân thức,
Hải giác thiên nhai hà xứ tầm?
Lưu thủ giang nam nhất phiến nguyệt,
Dạ lai thường chiếu lưỡng nhân tâm.

Dịch nghĩa:


Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay


Gió tây hiu hắt thổi qua rừng cây cao,
Hãy cạn chén rượu biệt ly này rồi cùng nhau nói chuyện đến khuya.
Trai thời loạn nhìn thanh kiếm mà thẹn,
Chia tay bạn, ở đất khách, càng thấy bùi ngùi.
Khúc đàn cao sơn lưu thuỷ, ai người hiểu?
Rồi đây biết tìm anh nơi đâu ở góc bể chân trời?
Chỉ còn lại mảnh trăng phía nam sông,
Đêm đêm soi chung tấm lòng hai ta.

Nguyễn đại lang tức Nguyễn Đăng Tiến (Cai Gia), anh kết nghĩa của Nguyễn Du.

Các nội dung nhắc tới bài thơ: Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy (Nguyễn Du)

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Khất thực - 乞食
  2. Xuân dạ - 春夜
  3. Sơ nguyệt - 初月
  4. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作
  5. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  6. U cư kỳ 1 - 幽居其一
  7. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山
  8. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二
  9. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  10. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興
  11. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日)
  12. Phúc Thực Đình - 復實亭
  13. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二
  14. Thác lời trai phường nón -
  15. Bát muộn - 撥悶
  16. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  17. Sơn thôn - 山村
  18. Ức gia huynh - 憶家兄
  19. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  20. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐
  21. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  22. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  23. Giang đình hữu cảm - 江亭有感
  24. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  25. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵
  26. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明)
  27. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  28. Đạo ý - 道意
  29. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一
  30. Đại nhân hí bút - 代人戲筆
  31. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh
  32. Ký mộng - 記夢
  33. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興
  34. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  35. Liệp - 獵
  36. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  37. Bất mị - 不寐
  38. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  39. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  40. Vị Hoàng doanh - 渭潢營
  41. Thôn dạ - 村夜
  42. Ninh Công thành - 寧公城
  43. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  44. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺
  45. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯)
  46. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠
  47. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  48. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  49. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎
  50. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一
  51. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  52. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  53. Lam giang - 藍江
  54. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  55. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  56. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  57. Văn tế Trường Lưu nhị nữ -
  58. Mạn hứng - 漫興
  59. Đối tửu - 對酒
  60. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸
  61. Khai song - 開窗
  62. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  63. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作
  64. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  65. Trệ khách - 滯客
  66. U cư kỳ 2 - 幽居其二
  67. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者
  68. Dạ hành - 夜行

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bát muộn - (撥悶) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ āi ]

92B0, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Xem thêm:

bễ, thí [ pì ]

5AB2, tổng 13 nét, bộ nữ 女 (+10 nét)

Nghĩa: sánh ngang cùng

Xem thêm:

才武
tài vũ

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 5