Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20470

UTF-8: E4BFB6

UTF-32: 4FF6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cuk1

Định nghĩa tiếng Anh: start, begin; beginning; arrange

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chù,shū,

Tiếng Nhật: シュク テキ はじめ よい

Tiếng Nhật (Kun): YOI HAJIME

Tiếng Nhật (On): SHUKU TEKI

Tiếng Hàn (Latinh): SWUK CHEK

Quan Thoại: chù

Âm thời Đường: chiuk

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đào [ táo ]

6DD8, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Nghĩa: 1. vo, đãi (gạo) ; 2. giặt bằng cái rây (sàng)

Xem thêm:

chư, trư [ ]

6FD6, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Xem thêm:

khiêu, đào [ diào , táo , tiáo , tiào ]

8DF3, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Nghĩa: nhảy

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nam Mạng