Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20500

UTF-8: E58094

UTF-32: 5014

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwat6

Định nghĩa tiếng Anh: stubborn, obstinate, intransigent; firm

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jué,juè

Tiếng Nhật: クツ つよい

Tiếng Nhật (Kun): TSUYOI

Tiếng Nhật (On): KUTSU

Tiếng Hàn (Latinh): KWUL

Quan Thoại: jué

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

古老
cổ lão

Xem thêm:

linh [ líng ]

9143, tổng 19 nét, bộ ấp 邑 (+17 nét)

Nghĩa: 1. tên một cái hồ ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc, nước dùng để ủ rượu nho ; 2. huyện Linh (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)

Quảng Cáo

san day