Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

XUÂN DẠ

春夜

(Đêm xuân)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
春夜


黑夜韶光何處尋,
小窗開處柳陰陰。
江湖病到經時久,
風雨春隨一夜深。
羈旅多年燈下淚,
家鄉千里月中心。
南臺村外龍江水,
一片寒聲送古今。

Dịch âm:
Xuân dạ


Hắc dạ thiều quang hà xứ tầm?
Tiểu song khai xứ liễu âm âm.
Giang hồ bệnh đáo kinh thì cửu,
Phong vũ xuân tuỳ nhất dạ thâm.
Ky lữ đa niên đăng hạ lệ,
Gia hương thiên lý nguyệt trung tâm.
Nam Đài thôn ngoại Long giang thuỷ,
Nhất phiến hàn thanh tống cổ câm (kim).

Dịch nghĩa:
Đêm xuân


Trời tối đen, tìm đâu thấy cảnh xuân tươi sáng?
Qua khuôn cửa sổ nhỏ, chỉ thấy bóng liễu âm u.
Trong bước giang hồ, lại phải nằm bệnh lâu ngày,
Cuộc đời có khác gì vẻ xuân theo mưa gió chìm trong bóng đêm.
Ở đất khách lâu năm, ngồi dưới bóng đèn mà rơi lệ.
Quê hương xa nghìn dặm, nhìn trăng mà đau lòng.
Ở đó, phía ngoài thôn Nam Đài, tiếng sóng lòng sông Long Giang
Vẫn lạnh lùng tiễn đưa kim cổ.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  2. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  3. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  4. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  5. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  6. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  7. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  8. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  9. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  10. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  11. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  12. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  13. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  14. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  15. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  16. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  17. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  18. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  19. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  20. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  22. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  23. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  24. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  25. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  26. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  27. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  28. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  29. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  30. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  31. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  32. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  33. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  34. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  35. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  36. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  37. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  38. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  39. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  40. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  41. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  42. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  43. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  44. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  45. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  46. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  47. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  48. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  49. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  50. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lương [ liáng , liǎng ]

826F, tổng 7 nét, bộ cấn 艮 (+1 nét)

Nghĩa: hiền lành, tốt

Xem thêm:

公婆
công bà

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nữ Mạng