Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 倡 - xương | xướng | 倡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20513

UTF-8: E580A1

UTF-32: 5021

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coeng1

Định nghĩa tiếng Anh: guide, leader; lead, introduce

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chāng,chàng

Tiếng Nhật: ショウ となえる わざおぎ

Tiếng Nhật (Kun): WAZAOGI

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHANG

Quan Thoại: chàng

Âm thời Đường: *chiɑ̀ng chiɑ̀ng

Tiếng Việt: xướng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

所用
sở dụng

Xem thêm:

飾言
sức ngôn

Xem thêm:

vụ [ wù ]

96FA, tổng 13 nét, bộ vũ 雨 (+5 nét)

Nghĩa: sương mù

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

truyện tranh trạng quỷnh