Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MỘ XUÂN MẠN HỨNG

暮春漫興

(Cảm hứng cuối xuân)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
暮春漫興


一年春色九十日,
拋擲春光殊可憐。
浮世功名看鳥過,
閒庭節字帶鶯遷。
側身不出有形外,
千歲長懮未死前。
浮利榮名終一散,
何如及早學神仙。

Dịch âm:
Mộ xuân mạn hứng


Nhất niên xuân sắc cửu thập nhật,
Phao trịch xuân quang thù khả liên.
Phù thế công danh khan điểu quá,
Nhàn đình tiết tự đới oanh thiên.
Trắc thân bất xuất hữu hình ngoại,
Thiên tuế trường ưu vị tử tiền.
Phù lợi vinh danh chung nhất tán,
Hà như cập tảo học thần tiên?

Dịch nghĩa:
Cảm hứng cuối xuân


Một năm có chín mươi ngày xuân,
Để cho cảnh xuân trôi qua, thật đáng tiếc!
Công danh ở đời nào khác cánh chim bay vút,
Trước sân vắng, thời tiết cũng theo chim oanh mà thay đổi.
Tấm thân không thể thoát ra khỏi vòng hữu hình,
Chưa chết, cứ lo mãi chuyện nghìn năm.
Danh lợi hão huyền cuối cùng tiêu tan hết,
Sao bằng hãy sớm theo đạo thần tiên!

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  2. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  3. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  4. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  5. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  6. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  8. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  9. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  10. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  11. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  12. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  13. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  14. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  15. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  16. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  17. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  18. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  19. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  20. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  21. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  22. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  23. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  24. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  25. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  26. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  27. Liệp - 獵 (Đi săn)
  28. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  29. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  30. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  31. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  32. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  33. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  34. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  35. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  36. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  37. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  38. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  39. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  40. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  41. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  42. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  43. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  44. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  45. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  47. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  48. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  49. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  50. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - (別阮大郎其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lệ [ lì ]

52B1, tổng 7 nét, bộ lực 力 (+5 nét)

Nghĩa: 1. gắng sức ; 2. khích lệ

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nữ Mạng