Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 儃 - bồi | thản | 儃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+13 nét) (người)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 20739

UTF-8: E58483

UTF-32: 5103

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin4

Định nghĩa tiếng Anh: manner, air; easy-going; to turn around; lame; unable to get on

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chán,shàn,tǎn,dàn,zhǎn

Tiếng Nhật: セン タン ゼン ダン たたずむ

Tiếng Nhật (Kun): TATAZUMU YAUSU HOSHIIMAMA

Tiếng Nhật (On): SEN ZEN TAN DAN

Tiếng Hàn (Latinh): CHEN

Quan Thoại: chán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quyên, quyến [ juān , juàn , yuān ]

6081, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Nghĩa: tức giận; lo lắng

Xem thêm:

咤咤
sá sá

Xem thêm:

[ ]

8EBD, tổng 16 nét, bộ thân 身 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 6