Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

LƯU BIỆT CỰU KHẾ HOÀNG

留別舊契黃

(Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


留別舊契黃


卅年故友重逢日,
萬里前途一蹴初。
道路日來情未竟,
雲山別後意何如。
悵然分手重關外,
佬矣全身百戰餘。
他日南歸相會訪,
六頭江上有樵漁。

Dịch âm


Lưu biệt cựu khế Hoàng


Táp niên cố hữu trùng phùng nhật,
Vạn lý tiền đồ nhất xúc sơ.
Đạo lộ nhật lai tình vị cánh,
Vân sơn biệt hậu ý hà như.
Trướng nhiên phân thủ trùng quan ngoại,
Lão hỷ toàn thân bách chiến dư.
Tha nhật Nam qui tương hội phỏng,
Lục Đầu giang thượng hữu tiều ngư.

Dịch nghĩa:


Từ biệt bạn cũ họ Hoàng


Ngày gặp lại người bạn cũ của ba mươi năm trước.
Cũng là ngày tôi bắt đầu cuộc hành trình vạn dặm.
Chưa kể hết những nỗi dọc đường những ngày gần đây.
Sau khi chia tay nhau ở chốn núi mây, ý bạn ra sao ?
Hai ta chia tay nhau ngoài cửa quan, lòng buồn khôn xiết.
Anh trải qua trăm trận đánh, thân thể vẹn toàn, nhưng nay đã già rồi.
Sau này trở về nước, gặp lại anh, hỏi thăm nhau.
Chắc bây giờ trên sông Lục Đầu, anh đã là một bác tiều phu, hay người đánh cá, cũng chưa biết chừng!

Cựu khế Hoàng: người bạn cũ họ Hoàng, không rõ tên. Theo bài thơ thì ông này chắc quê ở tỉnh Hải Hưng, bấy giờ làm quan ở Lạng Sơn và chắc có lẽ là ông quan võ.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  2. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  3. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  4. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  5. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1) (Hán)
  6. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê) (Hán)
  7. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1) (Hán)
  8. Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Hán)
  9. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  10. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  11. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  12. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一 (Hán)
  13. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã) (Hán)
  14. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  15. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai) (Hán)
  16. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  17. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  18. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  19. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  20. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  21. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  22. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  23. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  24. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  25. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm) (Hán)
  26. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  27. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  28. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  29. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  30. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  31. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  32. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  33. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  34. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  35. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  36. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  37. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  38. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh) (Hán)
  39. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  40. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  41. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh) (Hán)
  42. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  43. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  44. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  45. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  46. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  47. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  48. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn) (Hán)
  49. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)) (Hán)
  50. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành) (Hán)
  51. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang) (Hán)
  52. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  53. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự) (Hán)
  54. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai) (Hán)
  55. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê) (Hán)
  56. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  57. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  58. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  59. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  60. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  61. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  62. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  63. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  64. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  65. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng) (Hán)
  66. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em) (Hán)
  67. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  68. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  69. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  70. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An) (Hán)
  71. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài) (Hán)
  72. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm) (Hán)
  73. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  74. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  75. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  76. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  77. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  78. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng) (Hán)
  79. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  80. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  81. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  82. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  83. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than) (Hán)
  84. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  85. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  86. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  87. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  88. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  89. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  90. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở) (Hán)
  91. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  92. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người) (Hán)
  93. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  94. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước) (Hán)
  95. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  96. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  97. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  98. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  99. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  100. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  101. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  102. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  103. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  104. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  105. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  106. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan) (Hán)
  107. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  108. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  109. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2) (Hán)
  110. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm) (Hán)
  111. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  112. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút) (Hán)
  113. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  114. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  115. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  116. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  117. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1) (Hán)
  118. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành) (Hán)
  119. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  120. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng) (Hán)
  121. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long) (Hán)
  122. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  123. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  124. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  125. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  126. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  127. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  128. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2) (Hán)
  129. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  130. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  131. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  132. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  133. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二 (Hán)
  134. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  135. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh) (Hán)
  136. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  137. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  138. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành) (Hán)
  139. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi) (Hán)
  140. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2) (Hán)
  141. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  142. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

馬蹄
mã đề

Xem thêm:

[ ]

8ED3, tổng 10 nét, bộ xa 車 (+3 nét)

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 7