Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 児 - nhi | 児 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+5 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 20816

UTF-8: E58590

UTF-32: 5150

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji4

Định nghĩa tiếng Anh: son, child, oneself; final part

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: ゲイ

Tiếng Nhật (Kun): KO

Tiếng Nhật (On): JI NI GEI

Tiếng Hàn (Latinh): A

Quan Thoại: ér

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

強半
cường bán

Xem thêm:

捕获
bộ hoạch

Xem thêm:

củng [ gǒng ]

73D9, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)

Nghĩa: 1. (một loại ngọc) ; 2. huyện Củng (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm