Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

SƠ NGUYỆT

初月

(Trăng non)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
初月


吸得陽光纔上天,
初三初四未團圓。
嫦娥妝鏡微開匣,
壯士彎弓不上弦。
千里關山無改色,
一庭霜露共愁眠。
徘徊正憶鴻山夜,
卻在羅浮江水邊。

Dịch âm:
Sơ nguyệt


Hấp đắc dương quang tài thướng thiên,
Sơ tam sơ tứ vị đoàn viên.
Thường Nga trang kính vi khai hạp,
Tráng sĩ loan cung bất thướng huyền.
Thiên lý quan san vô cải sắc,
Nhất đình sương lộ cộng sầu miên.
Bồi hồi chính ức Hồng sơn dạ,
Khước tại La Phù giang thuỷ biên.

Dịch nghĩa:
Trăng non


Trăng hút được ánh sáng mặt trời, vừa mới ló lên,
Mồng ba mồng bốn chưa tròn.
Tấm gương của chị Hằng Nga chưa hé nắp,
Vành cung tráng sĩ chưa mắc dây.
Ở nơi nghìn dặm quan san, trăng vẫn không thay đổi vẻ đẹp,
Đầy sân sương móc, cùng trăng nằm ngủ, lòng buồn hiu.
Bồi hồi nhớ đêm nào còn ở dưới chân núi Hồng,
Bây giờ đã ở trên bến sông La Phù.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  2. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  3. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  4. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  5. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  6. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  7. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  8. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  9. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  10. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  11. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  12. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  13. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  14. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  15. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  16. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  17. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  18. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  20. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  21. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  22. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  23. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  24. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  25. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  26. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  27. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  28. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  29. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  30. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  31. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  32. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  33. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  34. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  35. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  36. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  37. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  38. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  39. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  40. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  41. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  42. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  43. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  44. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  45. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  47. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  48. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  49. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  50. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 1 - (雜吟其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tỉ Can mộ - (比干墓) | Nguyễn Du

Xem thêm:

xúc [ chù ]

6B5C, tổng 17 nét, bộ khiếm 欠 (+13 nét)

Nghĩa: 1. giận giữ ; 2. hống hách, kiêu ngạo, kiêu căng ; 3. (tên riêng)

Xem thêm:

盟山
minh sơn

Xem thêm:

hột [ hé ]

9F55, tổng 18 nét, bộ xỉ 齒 (+3 nét)

Nghĩa: cắn

Quảng Cáo

hạt kê