Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: quynh (+5 nét) (vùng biên giới xa; hoang địa)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 20879

UTF-8: E5868F

UTF-32: 518F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwing2

Định nghĩa tiếng Anh: (archaic form of ) light, bright

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jiǒng,jiōng

Tiếng Nhật: ケイ キョウ あきらか

Tiếng Nhật (Kun): AKIRAKA

Tiếng Nhật (On): KEI KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: jiǒng

Âm thời Đường: guěng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

viên [ yuán ]

876F, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nghĩa: con vượn

Xem thêm:

五官
ngũ quan

Xem thêm:

tất [ xī ]

6089, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Nghĩa: hết cả, tất thảy

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng