Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐÔNG LỘ

東路

(Đường qua hướng đông)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
東路


泰山山色滿青徐,
千里山東縱目初。
何處聖賢松柏下,
別城絃誦曫鄒餘。
他鄉顏狀頻開鏡,
客路塵埃半讀書。
行色匆匆歲雲暮,
不禁憑式歎歸與。

Dịch âm:
Đông lộ


Thái Sơn sơn sắc mãn Thanh, Từ,
Thiên lý Sơn Đông túng mục sơ.
Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ,
Biệt thành huyền tụng Lỗ, Trâu dư.
Tha hương nhan trạng tần khai kính,
Khách lộ trần ai bán độc thư.
Hành sắc thông thông tuế vân mộ,
Bất câm bằng thức thán “quy dư”.

Dịch nghĩa:
Đường qua hướng đông


Xanh mướt Từ, Thanh núi một màu,
Giang Đông nghìn dặm mắt gồm thâu.
Thánh hiền bóng khuất gian tùng bá,
Đàn sách thành lưa nếp Lỗ, Trâu.
Đường hé quyển vàng khuây gió bụi,
Trạm lau gương sáng ngắm mày râu.
Hành trình vọi vọi năm hầu hết,
Nhớ chữ “qui dư” thổn thức sầu.

Bản dịch của Quách Tấn

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  2. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  3. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  4. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  5. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  6. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  7. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  8. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  9. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  10. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  11. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  12. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  13. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  14. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  15. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  16. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  17. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  18. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  19. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  20. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  21. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  22. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  23. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  24. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  25. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  26. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  27. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  28. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  29. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  30. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  31. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  32. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  33. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  34. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  35. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  36. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  37. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  38. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  39. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  40. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  41. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  42. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  43. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  44. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  45. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  46. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  47. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  48. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  49. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  50. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

át [ è ]

981E, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 (+6 nét)

Nghĩa: sống mũi

Quảng Cáo

dịch vụ sửa nhà