Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刟 - | 刟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+5 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 21023

UTF-8: E5889F

UTF-32: 521F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: diu1

Tiếng Nhật: チョウ

Tiếng Nhật (Kun): TATSU

Tiếng Nhật (On): CHOU

Quan Thoại: diāo

Tiếng Việt: xẻo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ há , xiā , xiá ]

867E, tổng 9 nét, bộ trùng 虫 (+3 nét)

Nghĩa: con tôm

Xem thêm:

冥漠
minh mạc

Xem thêm:

ngẫu [ ǒu ]

5076, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)

Nghĩa: 1. tình cờ ; 2. đôi, chẵn ; 3. tượng gỗ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Comprehensive Vietnamese Dictionary