Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

TỨC CẢNH

即景

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

即景
Tức cảnh

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


濕洸頭𡹞頓噴湄
Thấp thoáng đầu ghềnh lún phún mưa
妬埃𦘧特景萧踈
Đố ai vẽ được cảnh tiêu sơ
鏜萻古樹嶟𡻖傘
Xanh om cổ thụ chon von tán
𤽸撮長江滂朗詞
Trắng toát tràng giang phẳng lặng tờ
𧥇牧𠯦㖫沔曠野
Còi mục thét lừng miền khoáng dã
䋥漁𢬥𩙋𡓁平沙
Lưới ngư giang gió bãi bình sa
鐘埃䋎綏邊箕佐
Chuông ai đất nối bên kia tá
殃𡋿鍾情没襊詩
Ương lở chung tình một túi thơ.


Ghi chú:
Đôi khi bài này cũng được cho là của Bà Huyện Thanh-Quan, nhưng điều này không thể được vì nhiều bài thơ Hồ Xuân Hương khác có chung cách nói này. Lối chơi chữ gợi ý rằng điều dường như chính yếu có thể chẳng mấy chốc “mục ruỗng”. Chuông là dư âm của chung, mà đến lượt từ này lại cho chữ chung tình. Tình yêu biến mất không tránh khỏi giống như việc rung chuông vậy. Người ta chỉ có thể tin cậy vào thơ ca, vào, theo từng lời, “chỉ một túi thơ”.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  2. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  3. Phận đàn bà - 分彈婆
  4. Tự tình - 叙情
  5. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  6. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  7. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  8. Giếng nước - 汫渃
  9. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  10. Nước Đằng - 渃藤
  11. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  12. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  13. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  14. Vịnh dương vật - 詠陽物
  15. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  16. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  17. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  18. Vịnh ni sư - 詠娓師
  19. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  20. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  21. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  22. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  23. Cảnh Thu - 景秋
  24. Quả mít - 菓󰊳
  25. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  26. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  27. Tức cảnh - 即景
  28. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  29. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  30. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  31. Bánh trôi - 餅㵢
  32. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  33. Đài khán xuân - 檯看春
  34. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  35. Con cua - 𡥵𧍆
  36. Chơi hoa - 𨔈花
  37. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  38. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  39. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  40. Chế sư - 制師
  41. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  42. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  43. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  44. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  45. Vịnh quạt - 詠𦑗
  46. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  47. Chùa xưa - 厨𠸗
  48. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  49. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cốc [ gǔ ]

6996, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Nghĩa: cây cốc (vỏ dùng làm giấy)

Xem thêm:

兵书
binh thư

Xem thêm:

阿㸙
a gia

Quảng Cáo

đậu phộng ngon