Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刨齒 - bào xỉ | 刨齒 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mậu [ mào , móu ]

88A4, tổng 11 nét, bộ y 衣 (+5 nét)

Nghĩa: 1. rộng lớn ; 2. rộng về phương Nam Bắc (xem: quảng 廣)

Xem thêm:

tài [ cái ]

6750, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)

Nghĩa: những thứ có sẵn trong tự nhiên mà dùng được

Xem thêm:

nỗ [ nǔ ]

80EC, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)

Nghĩa: màng thịt, mộng thịt (ở mắt)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng việt