Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

BẤT TIẾN HÀNH

不進行

(Thuyền không tiến lên được)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
不進行


羽師涕泣憑夷怒,
五指山前水暴注。
白波終日走蛇龍,
青山兩岸皆豺虎。

舟楫紛紛同一流,
下灘人喜上灘愁。
百丈長繩挽不進,
舟中年少皆白頭。

Dịch âm:
Bất tiến hành


Vũ sư thế khấp Bằng di nộ,
Ngũ chỉ sơn tiền thủy bạo chú.
Bạch ba chung nhật tẩu xà long,
Thanh sơn lưỡng ngạn giai sài hổ.

Chu tiếp phân phân đồng nhất lưu,
Há than nhân hỉ thướng than sầu.
Bách trượng trường thằng vãn bất tiến,
Chu trung niên thiếu giai bạch đầu.

Dịch nghĩa:
Thuyền không tiến lên được


Thần mưa khóc thần nước giận,
Vùng núi Ngũ chỉ nước trút rào rào.
Sóng bạc suốt ngày cuồn cuộn như rắn rồng,
Núi xanh hai bờ tựa cọp beo.

Thuyền bè rộn rịp cùng một sông
Đi xuôi mừng rỡ, ngược dòng sầu bi
Trăm trượng dây dài kéo không chuyển,
Trong thuyền người trẻ cũng bạc cả đầu.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  2. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  3. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  4. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  5. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  6. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  8. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  9. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  10. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  11. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  12. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  13. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  14. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  15. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  16. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  17. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  18. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  19. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  20. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  22. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  23. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  24. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  25. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  26. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  27. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  28. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  29. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  30. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  31. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  32. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  33. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  34. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  35. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  36. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  37. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  38. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  39. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  40. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  41. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  42. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  43. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  44. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  45. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  46. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  47. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  48. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  49. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  50. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

viễn [ yuǎn , yuàn ]

903A, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)

Nghĩa: xa xôi

Xem thêm:

đạp [ tā , tà ]

8E0F, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đạp, dẫm lên ; 2. tại chỗ, hiên trường

Xem thêm:

[ ]

773B, tổng 11 nét, bộ mục 目 (+6 nét)

Quảng Cáo

gỏi cuốn