Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刪 - san | 刪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+5 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 21034

UTF-8: E588AA

UTF-32: 522A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saan1

Định nghĩa tiếng Anh: to cut; delete, erase; to geld

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: サン けずる

Tiếng Nhật (Kun): KEZURU

Tiếng Nhật (On): SAN

Tiếng Hàn (Latinh): SAN

Quan Thoại: shān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dinh, doanh [ yíng ]

8425, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nơi đóng quân ; 2. mưu sự ; 3. doanh (gồm 500 lính)

Xem thêm:

摽梅
phiếu mai

Xem thêm:

敗盟
bại minh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi