Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 券 - khoán | 券 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+6 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21048

UTF-8: E588B8

UTF-32: 5238

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hyun3

Định nghĩa tiếng Anh: certificate, ticket; title deeds

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: quàn,xuàn

Tiếng Nhật: ケン てがた わりふ

Tiếng Nhật (Kun): WARIFU TEGATA

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KWEN

Quan Thoại: quàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

教导
giáo đạo

Xem thêm:

binh [ bīng ]

5175, tổng 7 nét, bộ bát 八 (+5 nét)

Nghĩa: 1. vũ khí ; 2. quân lính ; 3. quân sự

Xem thêm:

懿筐
ý khuông
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng anh tiếng việt