Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 10

蒼梧竹枝歌其十

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其十


斑竹煙筒尺二長,
茶甌浮動雨前香。
一來一往無人問,
獨倚船窗正恨郎。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10


Ban trúc[1] yên đồng xích nhị trường,
Trà âu phù động vũ tiền[2] hương.
Nhất lai nhất vãng vô nhân vấn,
Độc ỷ thuyền song chính hận lang.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10


Hoa trúc ống điếu dài hai thước,
Trà Vũ tiền một bình thơm ngát.
Thấy người qua lại chẳng hỏi chuyện,
Tựa song cửa nàng kia trông như giận chồng.

Chú thích:
[1] Trúc hoa. Tục truyền rằng Nga Hoàng và Nữ Anh khóc vua Thuấn, nước mắt vẩy vào bụi trúc thành đốm.
[2] Tức vũ tiền trà, là một loại trà ngon, hái trước tiết cốc vũ (tháng ba).

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  2. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  3. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  4. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  5. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  6. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  7. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  8. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  9. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  10. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  11. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  12. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  13. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  14. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  15. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  16. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  17. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  18. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  19. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  20. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  21. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  22. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  23. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  24. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  25. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  26. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  27. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  28. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  29. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  30. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  31. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  32. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  33. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  34. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  35. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  36. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  37. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  38. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  39. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  40. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  41. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  42. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  43. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  44. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  45. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  46. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  47. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  48. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  49. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  50. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế thập loại chúng sinh - (Văn chiêu hồn) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

543A, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Xem thêm:

niệm, ý [ ]

60A5, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm