Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 匕 - chuỷ | truỷ | tỷ | 匕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chuỷ (+0 nét) (cái thìa (cái muỗng))

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 21269

UTF-8: E58C95

UTF-32: 5315

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bei3

Định nghĩa tiếng Anh: spoon, ladle; knife, dirk

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,pìn

Tiếng Nhật: さじ さじのひ

Tiếng Nhật (Kun): SAJI

Tiếng Nhật (On): HI

Tiếng Hàn (Latinh): PI

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

體制
thể chế

Xem thêm:

以來
dĩ lai

Xem thêm:

頭家
đầu gia
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng món gỏi