Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 咁 - cám | hàm | 咁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+5 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21633

UTF-8: E59281

UTF-32: 5481

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gam2

Định nghĩa tiếng Anh: (Cant.) like this, in this way; so, to such an extent

Pinyin: hán,xián,gàn

Tiếng Nhật: カン ガン

Tiếng Nhật (Kun): HUKUMU

Tiếng Nhật (On): KAN GAN

Quan Thoại: hán

Tiếng Việt: căm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhuy [ ]

7524, tổng 12 nét, bộ sinh 生 (+7 nét)

Xem thêm:

糞土
phẩn thổ

Xem thêm:

hy [ xī ]

6095, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Nghĩa: 1. bi thương, đau xót ; 2. tưởng nhớ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt kê nếp vàng