Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 咐 - phó | phù | 咐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+5 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21648

UTF-8: E59290

UTF-32: 5490

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fu3

Định nghĩa tiếng Anh: instruct, order

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): IITSUKERU

Tiếng Nhật (On): HO BU

Tiếng Hàn (Latinh): PWU

Quan Thoại:

Tiếng Việt: phó

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

9D6E, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Xem thêm:

bỉ [ bǐ ]

9119, tổng 13 nét, bộ ấp 邑 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh ; 2. khinh bỉ ; 3. thô tục, thô lỗ ; 4. hèn hạ, hèn mọn

Xem thêm:

lân, lận [ lín , lìn ]

8F54, tổng 19 nét, bộ xa 車 (+12 nét)

Nghĩa: 1. bậc cửa ; 2. tiếng xe chạy

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Canh Tý 1960 Nữ Mạng