Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 唆 - toa | 唆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+7 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 21766

UTF-8: E59486

UTF-32: 5506

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: so1

Định nghĩa tiếng Anh: make mischief, incite, instigate

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: suō,shuà

Tiếng Nhật: そそのかす

Tiếng Nhật (Kun): SOSONOKASU

Tiếng Nhật (On): SA

Tiếng Hàn (Latinh): SA

Quan Thoại: suō

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

灑離
si li

Xem thêm:

liêu [ liáo ]

5AFD, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)

Nghĩa: 1. tốt đẹp ; 2. thông minh, thông tuệ ; 3. đùa cợt lẫn nhau

Xem thêm:

huân [ ]

8512, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat oc cho