Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 單衣
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hiệu, hào, hạo [ háo , hào ]

865F, tổng 13 nét, bộ hô 虍 (+7 nét)

Nghĩa: 1. hiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...) ; 2. làm hiệu, dấu hiệu; gào khóc, kêu gào

Xem thêm:

tịch [ xī , xì ]

6C50, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nghĩa: nước thuỷ triều buổi tối

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nam Mạng