Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

SƠN TRUNG TỨC SỰ

山中即事

(Thuật việc khi ở trong núi)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
山中即事


疊疊層巒石作堆,
煙蘿布地密難開。
忽逢駭獸樹間出,
知有樵夫林下來。
燒野新痕青草盡,
倚山舊徑白雲催。
山靈故絕輕肥路,
遍列危岡與險涯。

Dịch âm:
Sơn trung tức sự


Điệp điệp tằng loan thạch tác đôi,
Yên la bố địa mật nan khai.
Hốt phùng hãi thú thụ gian xuất,
Tri hữu tiều phu lâm hạ lai.
Thiêu dã tân ngân thanh thảo tận,
Ỷ sơn cựu kính bạch vân thôi.
Sơn linh cố tuyệt khinh phì lộ,
Biến liệt nguy cương dữ hiểm nhai.

Dịch nghĩa:
Thuật việc khi ở trong núi


Núi cao trùng điệp đá chất đầy
Cỏ yên la mọc chằng chịt dây
Kìa con thú hãi hoảng hốt chạy
Có người hái củi dưới rừng đây
Vết cháy cỏ xanh còn dấu vết
Mây trắng ùn lên núi đường về
Thần núi cố tình ngăn khách quý
Gò cao, vách đá hiểm muôn bề

Bản dịch của Đàm Giang.

Trong thời gian làm quan ở Quảng Bình, Nguyễn Du có xin về quê nghỉ hai tháng vào mùa thu năm Nhâm Thân (1812), lấy cớ về xây mộ ông Nguyễn Nễ. Bài thơ này làm vào thời gian đó.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  2. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  3. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  4. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  5. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  6. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  7. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  8. Khất thực - 乞食 (Xin ăn)
  9. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  10. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  11. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  12. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  13. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  14. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  15. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  16. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  17. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  18. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  19. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  20. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  21. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  22. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  23. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  24. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  25. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  26. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  28. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  29. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  30. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  31. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  32. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  33. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  35. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  36. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  37. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  38. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  39. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  40. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  41. Thác lời trai phường nón
  42. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  43. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  44. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  45. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  46. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  47. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  48. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  49. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  50. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ toạ - (夜坐) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Báo tiệp - (報捷) | Hồ Chí Minh

Quảng Cáo

tiếng anh