Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 喵 - miêu | 喵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+9 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21941

UTF-8: E596B5

UTF-32: 55B5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: miu1

Định nghĩa tiếng Anh: the mew of the cat

Pinyin: miāo

Tiếng Nhật: ミャオ

Quan Thoại: miāo

Tiếng Việt: mếu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

力行
lực hành

Xem thêm:

khích, kích [ jī , jiāo , jiào ]

6FC0, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)

Nghĩa: 1. nước bắn lên ; 2. mau, xiết ; 3. khích lệ, kích ; 4. dấy lên

Xem thêm:

[ ]

9467, tổng 22 nét, bộ kim 金 (+14 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 10