Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MỘNG ĐẮC THÁI LIÊN KỲ 3

夢得採蓮其三

(Mộng thấy hái sen kỳ 3)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


夢得採蓮其三


今晨去採蓮,
乃約東鄰女。
不知來不知,
隔花聞笑語。

Dịch âm


Mộng đắc thái liên kỳ 3


Kim thần khứ thái liên,
Nãi ước đông lân nữ.
Bất tri lai bất tri,
Cách hoa văn tiếu ngữ.

Dịch nghĩa:


Mộng thấy hái sen kỳ 3


Sớm nay đi hái sen
Nên hẹn với cô láng giềng
Chẳng biết đến lúc nào không biết
Cách hoa nghe tiếng cười

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  2. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  3. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  4. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  5. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  6. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  7. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  8. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  9. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  10. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  11. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  12. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  13. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  14. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  15. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  16. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  17. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  18. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  19. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  20. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  21. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  22. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  23. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  24. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  25. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  26. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  27. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  28. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  29. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  30. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  31. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  32. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  33. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  34. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  35. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  36. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  37. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  38. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  39. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  40. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  41. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  42. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  43. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  44. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  45. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  46. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  47. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  48. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  49. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  50. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  51. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  52. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  53. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  54. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  55. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  56. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  57. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  58. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  59. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  60. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  61. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  62. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  63. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  64. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  65. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  66. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  67. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  68. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  69. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  70. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  71. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  72. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  73. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  74. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  75. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  76. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  77. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  78. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  79. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  80. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  81. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  82. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  83. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  84. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  85. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  86. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  87. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  88. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  89. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  90. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  91. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  92. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  93. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  94. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  95. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  96. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  97. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  98. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  99. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  100. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  101. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

dũng, đồng [ dòng , tóng ]

578C, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Xem thêm:

[ ]

4F2C, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Xem thêm:

long [ ]

9E17, tổng 27 nét, bộ điểu 鳥 (+16 nét)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính hóc môn