Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 噌 - tăng | 噌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+12 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 22092

UTF-8: E5998C

UTF-32: 564C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zang1

Định nghĩa tiếng Anh: scold, shout at

Pinyin: chēng,cēng

Tiếng Nhật: ソウ ショウ ジョウ

Tiếng Nhật (Kun): KAMABISUSHI

Tiếng Nhật (On): SOU SO

Tiếng Hàn (Latinh): CAYNG CUNG

Quan Thoại: cēng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mấn, tấn [ bìn ]

9B13, tổng 20 nét, bộ tiêu 髟 (+10 nét)

Nghĩa: tóc mai

Xem thêm:

bằng, phanh [ pēng , péng ]

787C, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Nghĩa: boron, B

Xem thêm:

文壇
văn đàn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò