Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TẠI TÚC VINH NHAI BỊ KHẤU LƯU

在足榮街被扣留

(Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (3)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
在足榮街被扣留


足榮卻使余蒙辱,
故意遲延我去程。
間諜嫌疑空捏造,
把人名譽白犧牲。

Dịch âm:
Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu


Túc Vinh khước sử dư mông nhục,
Cố ý trì diên ngã khứ trình.
Gián điệp hiềm nghi không niết tạo,
Bả nhân danh dự bạch hy sinh.

Dịch nghĩa:
Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh


Phố tên Túc Vinh mà khiến ta mang nhục,
Cố ý làm chậm trễ hành trình của ta.
Bày đặt ra trò tình nghi gián điệp,
Không dưng làm mất danh dự của người.

Túc Vinh là tên một phố ở thị trấn huyện Thiên Bảo, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc, nơi tác giả bị chính quyền Tưởng Giới Thạch bắt ngày 29/08/1942. Câu đầu bài thơ còn ngụ ý chơi chữ, lấy “mông nhục” (mang nhục) đối lại với “túc vinh” (đủ vinh), làm tăng ý nghĩa mỉa mai hài hước việc bắt người vô lý.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  2. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  3. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  4. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  5. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  6. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  7. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  8. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  9. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  10. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  11. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  12. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  13. Vô đề - 無題 (Không đề)
  14. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  15. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  16. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  17. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  18. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  19. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  20. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  21. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  22. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  23. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  24. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  25. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  26. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  27. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  28. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  29. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  30. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  31. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  32. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  33. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  34. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  35. Bang - 綁 (Dây trói)
  36. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  37. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  38. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  39. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  40. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  41. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  42. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  43. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  44. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  45. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  46. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  47. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  48. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  49. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  50. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

tuổi Canh Tý 1960 Nam Mạng