Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+13 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 22117

UTF-8: E599A5

UTF-32: 5665

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nung4

Định nghĩa tiếng Anh: whisper

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: nóng,náng

Tiếng Nhật: ドウ ニョウ

Tiếng Nhật (Kun): SASAYAKU

Tiếng Nhật (On): DOU NU DAU NYOU

Tiếng Hàn (Latinh): NONG

Quan Thoại: nóng

Tiếng Việt: nũng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 1 - (雜吟其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giả [ zhě ]

8D6D, tổng 15 nét, bộ xích 赤 (+8 nét)

Nghĩa: 1. màu đỏ son ; 2. đất đỏ

Quảng Cáo

gỏi cuốn