Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 09

蒼梧竹枝歌其九

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蒼梧竹枝歌其九


城北山榴紅更紅,
城南垂柳不禁風。
絮飛花落無人管,
一夜隨流到廣東。

Dịch âm:
Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09


hành bắc sơn lưu hồng cánh hồng,
Thành nam thùy liễu bất câm phong.
Nhứ phi hoa lạc vô nhân quản,
Nhất dạ tuỳ lưu đáo Quảng Đông.

Dịch nghĩa:
Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09


Phía thành bắc lựu núi hồng thêm hồng,
Nơi thành nam liễu rủ gió thổi tung.
Liễu bay hoa rơi rụng không người biết,
Một đêm xuôi dòng ghé Quảng Đông.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  2. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  3. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  4. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  5. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  6. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  8. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  9. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  10. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  11. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  12. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  13. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  14. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  15. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  16. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  18. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  19. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  20. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  21. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  22. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  23. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  24. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  25. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  26. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  27. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  28. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  29. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  30. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  31. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  32. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  33. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  34. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  35. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  36. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  37. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  38. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  39. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  40. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  41. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  42. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  43. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  44. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  45. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  46. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  47. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  48. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  49. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  50. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

điên [ diān , tián ]

985B, tổng 19 nét, bộ hiệt 頁 (+10 nét)

Nghĩa: 1. đỉnh đầu ; 2. ngã

Xem thêm:

tông, tổng [ còng ]

8B25, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 (+11 nét)

Quảng Cáo

cửa kính quận 1