Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 噪 - táo | 噪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+13 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 22122

UTF-8: E599AA

UTF-32: 566A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cou3

Định nghĩa tiếng Anh: be noisy; chirp loudly

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: zào

Tiếng Nhật: ソウ さわぐ

Tiếng Nhật (Kun): SAWAGU

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: zào

Âm thời Đường: sɑ̀u

Tiếng Việt: tháo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

tuỵ [ ]

5FF0, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)

Xem thêm:

tông, tùng [ ]

67D7, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Xem thêm:

chí, trất [ zhì ]

5EA2, tổng 9 nét, bộ nghiễm 广 (+6 nét)

Nghĩa: 1. trở ngại ; 2. chỗ dòng nước uốn cong

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

việt anh