Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嚎 - hào | 嚎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+14 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 22158

UTF-8: E59A8E

UTF-32: 568E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou4

Định nghĩa tiếng Anh: cry loudly, yell, scream

Pinyin: háo

Tiếng Nhật: コウ ゴウ

Tiếng Nhật (On): KAU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại: háo

Tiếng Việt: hào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giác, hạc, hộc, xác [ hú , jué , què ]

89F3, tổng 17 nét, bộ giác 角 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái hộc đựng thóc ; 2. hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)

Xem thêm:

道姑
đạo cô

Xem thêm:

pháo [ pào ]

791F, tổng 19 nét, bộ thạch 石 (+14 nét)

Nghĩa: 1. máy bắn đá ; 2. pháo ; 3. mìn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nam Mạng