Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ĐỔ PHẠM

賭犯

(Tù đánh bạc)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (19)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
賭犯


公家不給賭犯飯,
欲令他們悔前非。
硬犯餚饌天天有,
窮犯飢涎共淚垂。

Dịch âm:
Đổ phạm


Công gia bất cấp đổ phạm phạn,
Dục linh tha môn hối tiền phi.
“Ngạnh” phạm hào soạn thiên thiên hữu,
Cùng phạm cơ diên cộng lệ thuỳ.

Dịch nghĩa:
Tù đánh bạc


Nhà nước không phát cơm cho tù cờ bạc,
Muốn cho họ hối cải lỗi trước;
Nhưng bọn tù sừng sỏ ngày nào cũng có cơm thịt,
Còn tù nghèo, đói chảy dãi cùng với nước mắt.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  2. Tuyên ngôn độc lập
  3. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  4. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  5. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  6. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  7. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  8. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  9. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  10. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  11. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  12. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  13. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  14. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  15. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  16. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  17. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  18. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  19. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  20. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  21. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  22. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  23. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  24. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  25. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  26. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  27. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  28. Vô đề - 無題 (Không đề)
  29. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

chỉ [ zhǐ ]

7949, tổng 8 nét, bộ kỳ 示 (+4 nét)

Nghĩa: phúc

Xem thêm:

thư, trư [ jū , jù , zū ]

83F9, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. dưa muối cả cây ; 2. hình phạt bằm xương thịt

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nữ Mạng