Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嚐 - thường | 嚐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+14 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 22160

UTF-8: E59A90

UTF-32: 5690

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: soeng4

Định nghĩa tiếng Anh: taste

Pinyin: cháng

Tiếng Nhật: ショウ

Tiếng Nhật (Kun): NAMERU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Quan Thoại: cháng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quỵ, quỷ [ guǐ ]

579D, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Nghĩa: 1. hư hỏng, đổ nát ; 2. chỗ cao và nguy hiểm

Xem thêm:

khuyển [ quǎn ]

72AC, tổng 4 nét, bộ khuyển 犬 (+0 nét)

Nghĩa: con chó

Xem thêm:

hoan, quyền [ ]

5B49, tổng 20 nét, bộ nữ 女 (+17 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram