Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

KHẤT THỰC

乞食

(Xin ăn)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
乞食


嶒崚長劍倚青天,
輾轉泥塗三十年。
文字何曾為我用,
饑寒不覺受人憐。

Dịch âm:
Khất thực


Tằng lăng trường kiếm ỷ thanh thiên,
Triển chuyển nê đồ tam thập niên.
Văn tự hà tằng vi ngã dụng ?
Cơ hàn bất giác thụ nhân liên!

Dịch nghĩa:
Xin ăn


Tựa kiếm dài, ngạo nghễ nhìn trời xanh,
Lăn lộn trong đám bùn dơ ba mươi năm nay.
Văn chương nào đã dùng được việc gì cho ta ?
Đâu ngờ phải đói rét để người thương

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  2. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  3. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  4. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  5. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  6. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  7. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  8. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  9. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  10. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  11. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  12. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  13. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  14. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  15. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  16. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  17. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  18. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  19. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  20. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  21. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  22. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  23. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  24. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  25. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  26. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  27. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  29. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  30. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  31. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  32. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  33. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  34. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  35. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  36. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  37. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  38. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  39. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  40. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  41. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  42. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  43. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  44. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  45. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  46. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  47. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  48. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  49. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  50. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

luân, luận [ lún , lùn ]

8AD6, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: bàn bạc

Xem thêm:

hào, yêm [ Xiáo , yān , yáo ]

5D24, tổng 11 nét, bộ sơn 山 (+8 nét)

Nghĩa: (tên núi)

Xem thêm:

phó, phúc [ fù ]

8914, tổng 14 nét, bộ y 衣 (+9 nét)

Quảng Cáo

truyện tranh trạng quỷnh