Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 囂 - hiêu | 囂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+18 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 22210

UTF-8: E59B82

UTF-32: 56C2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hiu1

Định nghĩa tiếng Anh: be noisy; treat with contempt

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: xiāo,áo

Tiếng Nhật: ゴウ キョウ かまびすしい

Tiếng Nhật (Kun): KAMABISUSHI

Tiếng Nhật (On): GOU KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYO

Quan Thoại: xiāo

Tiếng Việt: hiu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

揭貼
yết thiếp

Xem thêm:

[ ]

6DD0, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Xem thêm:

來往
lai vãng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

app đánh vần