Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 壟

壟

Thông tin ký tự

Bộ: thổ ⼟(+16 nét) (đất)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 22751

UTF-8: E5A39F

UTF-32: 58DF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lung5

Định nghĩa tiếng Anh: grave, mound; ridge in field

Tiếng Hàn (Hangul): 농:0 롱:0N

Pinyin: lǒng

Tiếng Nhật: ロウ リョウ リュ ル うね つか

Tiếng Nhật (Kun): UNE TSUKA

Tiếng Nhật (On): RYOU ROU

Tiếng Hàn (Latinh): LONG

Quan Thoại: lǒng

Âm thời Đường: liǒng

Tiếng Việt: lũng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hạc, lạc, mạch [ hé , mò ]

8C88, tổng 13 nét, bộ trĩ 豸 (+6 nét)

Xem thêm:

lỗ [ lǔ ]

9565, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: nguyên tố lutexi, Lu

Xem thêm:

嘔鴉
ẩu nha

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nam Mạng