Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NẠN HỮU ĐÍCH CHỈ BỊ

難友的紙被

(Chăn giấy của người bạn tù)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (37)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
難友的紙被


舊卷新書相補綴,
紙氈猶煖過無氈。
玉床錦帳人知否,
獄裡許多人不眠。

Dịch âm:
Nạn hữu đích chỉ bị


Cựu quyển tân thư tương bổ xuyết,
Chỉ chiên do noãn quá vô chiên.
Ngọc sàng cẩm trướng nhân tri phủ,
Ngục lý hứa đa nhân bất miên?

Dịch nghĩa:
Chăn giấy của người bạn tù


Quyển cũ, sách mới cùng bồi chắp lại,
Chăn giấy còn ấm hơn không có chăn;
Người trên giường ngọc trướng gấm có biết chăng,
Trong ngục bao nhiêu người không ngủ?

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  2. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  3. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  4. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  5. Bang - 綁 (Dây trói)
  6. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  7. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  8. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  9. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  10. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  11. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  12. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  13. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  14. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  15. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  16. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  17. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  18. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  19. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  20. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  21. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  22. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  23. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  24. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  25. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  26. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  27. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  28. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  29. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  30. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  31. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  32. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  33. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  34. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  35. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  36. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  37. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  38. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  39. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  40. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  41. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  42. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  43. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  44. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  45. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  46. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  47. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  48. Tuyên ngôn độc lập
  49. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  50. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

741C, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)

Xem thêm:

廚司
trù ty

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 9