Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 奧

奧

Thông tin ký tự

Bộ: đại ⼤(+1 nét) (to lớn)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22887

UTF-8: E5A5A7

UTF-32: 5967

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ou3

Định nghĩa tiếng Anh: mysterious, obscure, profound

Tiếng Hàn (Hangul): 오:0N

Tiếng Nhật: オウ イク ユウ サン おく

Tiếng Nhật (Kun): OKU KUMA

Tiếng Nhật (On): OU OKU IKU

Tiếng Hàn (Latinh): O WUK

Quan Thoại: ào

Âm thời Đường: qɑ̀u

Tiếng Việt: áo

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hạo [ gǎo , gé , hào ]

6D69, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Nghĩa: to lớn, đồ sộ, khổng lồ

Xem thêm:

bách, bệ, phách [ bài , bì , bó , bò , pì ]

859C, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Nghĩa: 1. một giống cây bụi ; 2. cây đương quy