Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 奧 - áo | úc | 奧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đại (+1 nét) (to lớn)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22887

UTF-8: E5A5A7

UTF-32: 5967

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ou3

Định nghĩa tiếng Anh: mysterious, obscure, profound

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: オウ イク ユウ サン おく

Tiếng Nhật (Kun): OKU KUMA

Tiếng Nhật (On): OU OKU IKU

Tiếng Hàn (Latinh): O WUK

Quan Thoại: ào

Âm thời Đường: qɑ̀u

Tiếng Việt: áo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

思惟
tư duy

Xem thêm:

[ ā ]

5416, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 (+3 nét)

Xem thêm:

tuân [ xún ]

8BE2, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: hỏi ý kiến mọi người để quyết định

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng gỏi cuốn