Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 14

蒼梧竹枝歌其十四

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chú thích: [1] Một loại tiền cổ.

Chánh văn:


蒼梧竹枝歌其十四


長裙習習曳輕綃,
雲髻峨峨擁翠翹。
贏得鬼頭滿囊口,
憑君無福也能消。

Dịch âm


Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14


Trường quần tập tập duệ khinh tiêu,
Vân kế nga nga ủng thuý kiều.
Doanh đắc quỷ đầu[1] mãn nang khẩu,
Bằng quân vô phúc dã năng tiêu.

Dịch nghĩa:


Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14


Quần lụa dài thướt tha kiều nữ,
Tóc bới cao, lông chim thúy điểm trâm cài.
Cứ rằng có tiền bạc đầy túi,
Thì dù không có phúc vẫn có duyên với họ.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  2. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  3. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  4. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  5. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  6. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  7. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  9. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  10. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  11. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  12. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  13. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  14. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  15. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  16. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  17. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  18. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  19. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  20. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế Trường Lưu nhị nữ - () | Nguyễn Du

Xem thêm:

khô [ ]

6A6D, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)

Xem thêm:

khuế, khuể [ kuǐ ]

8E5E, tổng 18 nét, bộ túc 足 (+11 nét)

Nghĩa: 1. nửa bước chân, bước một chân ; 2. thời gian ngắn

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nam Mạng