Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 姒 - tỉ | tự | tỷ | 姒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+5 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 22994

UTF-8: E5A792

UTF-32: 59D2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci5

Định nghĩa tiếng Anh: wife of elder brother

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: あね

Tiếng Nhật (Kun): ANE

Tiếng Nhật (On): SHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): SA

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

雜學
tạp học

Xem thêm:

trình [ chéng ]

5448, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Nghĩa: trình ra, đưa ra, dâng lên

Xem thêm:

[ yě ]

57DC, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nghĩa: 1. đồng nội ; 2. không thuần ; 3. rất, vô cùng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính thành phát